JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
荷物にもつは あした とどく はずです。

Chắc chắn ngày mai món hàng sẽ đến.

 

グプタさんは お酒さけを のまない はずです。

Anh Gupta chắc chắn không uống rượu.

 

部長ぶちょうは きょうは いそがしい はずです。

Chắc trưởng phòng hôm nay bận rộn.

 

課長かちょうは ドイツ語ごが じょうずな はずです。

Tổ trưởng chắc chắn là giỏi tiếng Đức.

 

小川おがわさんは るすの はずです。

Chắc chị Ogawa vắng nhà.

ちょうど 今いまから 試合しあいが はじまる ところです。

Vừa đúng bây giờ trận đấu mới bắt đầu.

 

これから みんなで しょくじする ところです。

Vừa đúng bây giờ mọi người mới dùng bữa.

 

今いま 部屋へやを かたづけて いる ところです。

Bây giờ đang lúc dọn dẹp phòng.

 

論文ろんぶんを かいて いる ところです。

Bây giờ đang lúc viết luận văn.

 

たった今いま バスが  でた ところです。

Mới nãy xe buýt vừa rời bến.

 

うちへ かえって きた ところです。

Mới nãy vừa về nhà.

林はやしさんは 先月せんげつ この 会社かいしゃに はいった ばかりです。

Anh Hayashi vừa mới vào công ty này tháng trước.

 

ワットさんは 先月せんげつ けっこんした ばかりです。

Ông Watt vừa mới kết hôn tháng trước.

 

この コピー機きは 先週せんしゅう しゅうりした ばかりです。

Cái máy copy này vừa mới sửa xong tuần trước.

Previous Post

なんとも

Next Post

[ 練習 A ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

練習 A

[ 練習 A ] Bài 39 : 遅れてすみません

練習 A

[ 練習 A ] Bài 43 : やきしそうですね。

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

練習 A

[ 練習 A ] Bài 32 : 病気かもしれません

Next Post

[ 練習 A ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 102 : ~て(は)かなわない ( Không thể chịu đựng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 14 : ~にきをつける(~に気をつける)( Cẩn thận, thận trọng, để ý… )

あいだ-2

にたる

あいだ-2

いったらない

あいだ -1

それにしては

あいだ-2

と共に 【とともに】

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 方 ( Phương )

あいだ -1

ものだ

[ 練習 B ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 21: はじめまして

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.