Kanji:
海
Âm Hán:
Hải
Nghĩa:
Bể , biển , bờ biển
Kunyomi:
うみ
Onyomi:
カイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 入海 | いりうみ | vịnh nhỏ |
| 制海権 | せいかいけん | quyền kiểm soát hải phận |
| 海上 | かいじょう | trên biển |
| 海の泡 | うみのあわ | bọt bể |
| 海上保険 | かいじょうほけん | bảo hiểm hàng hải |
| 海兵 | かいへい | hải quân |
| 海の底 | うみのそこ | đáy biển |
| 公海 | こうかい | vùng biển quốc tế |
| 内海 | うちうみ | vịnh; eo biển |
| 海坊主 | うみぼうず | quái vật biển , con rùa xanh |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)

