Kanji:
望
Âm Hán:
Vọng
Nghĩa:
Ước vọng, nguyện vọng
Kunyomi ( 訓読み ).
のぞ (む)
Onyomi ( 音読み ).
ボオ, モオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 望ましい | のぞましい | mong muốn; ao ước |
| 望郷の念 | ぼうきょうのねん | lòng hoài cổ; sự quyến luyến qúa khứ |
| 望遠鏡 | ぼうえんきょう | kính viễn vọng |
| 望む | のぞむ | nguyện |
| 望みを抱く | のぞみをだく | hoài vọng |
| 望み | のぞみ | sự trông mong; nguyện vọng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)


