Kanji:
昨
Âm Hán:
Tạc
Nghĩa:
Hôm qua
Kunyomi ( 訓読み ).
きのう
Onyomi ( 音読み ).
サク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 昨晩 | さくばん | tối hôm qua |
| 昨夜 | ゆうべ | tối qua; tối hôm qua |
| 一昨年 | いっさくねん | năm kia |
| 昨年 | さくねん | năm ngoái; năm qua |
| 昨今 | さっこん | ngày nay; gần đây |
| 一昨日 | いっさくじつ | hôm kia |
| 昨日 | きのう | bữa hôm trước |
| 昨夜 | さくや | đêm hôm qua; đêm qua; hồi khuya |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)