Kanji:
番
Âm Hán:
Phiên
Nghĩa:
Phiên, lượt, lần
Kunyomi ( 訓読み ).
つが(い),つが(う)
Onyomi ( 音読み ).
バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 番組編成 | ばんぐみへんせい | sự lập trình |
| 二番 | にばん | Thứ 2 (số thứ tự) |
| 番犬 | ばんけん | chó giữ cổng; chó canh cổng |
| 二番作 | にばんさく | mùa thứ hai |
| 不寝番 | ねずばん | Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ |
| 一番 | いちばん | nhất; tốt nhất |
| 二番目 | にばんめ | số thứ hai |
Có thể bạn quan tâm







![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
