Kanji:
毎
Âm Hán:
Mỗi
Nghĩa:
Mỗi một
Kunyomi ( 訓読み )
むさぼ(る),つね
Onyomi ( 音読み ).
マイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 毎朝 | まいあさ | Mỗi sáng |
| 毎日 | まいにち | hàng ngày; mỗi ngày -adv, n; mọi ngày; ngày ngày; thường ngày |
| 毎週 | まいしゅう | Hàng tuần, mỗi năm |
| 毎年 | まいとし | hàng năm; mỗi năm; mọi năm; thường niên |
| 毎に | ごとに | mỗi; mọi; cứ |
| 毎年 | まいねん | hàng năm; mỗi năm; mọi năm |
| 年毎に | としごとに | Hàng năm; mỗi năm |
| 母方の親族 | ははかたのしんぞく | bên ngoại |
| 毎度 | まいど | mỗi lần |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)



