Kanji:
県
Âm Hán:
Huyện
Nghĩa:
Huyện,tỉnh
Kunyomi:
あがた
Onyomi:
ケン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 奈良県 | ならけん | Tỉnh Nara |
| 山口県 | やまぐちけん | Yamaguchi Ken |
| 新潟県 | にいがたけん | Nigata |
| 宮城県 | みやぎけん | Myagiken (một quận ở vùng đông bắc Nhật bản) |
| 府県 | ふけん | phủ huyện; quận huyện |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)