JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

20歳の外国人 5年前と比べて2倍に増える

Share on FacebookShare on Twitter

20歳さいの外国人がいこくじん 5年ねん前まえと比くらべて2倍ばいに増ふえる

*****

14日じゅうよっかは、20歳さいの人ひとをお祝いわいする「成人せいじんの日ひ」でした。今年ことし1月がつ1日ついたちの20歳さいの人口じんこうは約やく125万まん人にんです。1996年ねんと比くらべて、80万まん人にん以上いじょう少すくなくなりました。

国くにが去年きょねん6月がつに調しらべると、日本にっぽんに住すむ20歳さいの外国人がいこくじんは約やく6万まん4000人にんでした。20歳さいの外国人がいこくじんは5年ねん前まえと比くらべて約やく3万まん1000人にん増ふえて、2倍ばいぐらいになりました。

20歳さいの外国人がいこくじんは全部ぜんぶの都道府県とどうふけんで増ふえていて、いちばん多おおい東京都とうきょうとは約やく1万まん4000人にんでした。次つぎに多おおい愛知県あいちけんは約やく5000人にんで、その次つぎの大阪府おおさかふは約やく4000人にんでした。増ふえた割合わりあいが大おおきいのは沖縄県おきなわけんと熊本県くまもとけんで、3倍ばいぐらいになりました。

日本にっぽんに住すむ外国人がいこくじんについて研究けんきゅうしている人ひとは「これからは、もっと外国人がいこくじんが働はたらきやすくて住すみやすい町まちにする必要ひつようがあります」と話はなしています。

Bảng Từ Vựng

KanjihiraganaNghĩa
約やくcỡ chừng
都道府県とどうふけんsự phân chia hành chính của Nhật
割合わりあいtỷ lệ
外国人がいこくじんngười nước ngoài
沖縄県おきなわけんOkinawa ( Tỉnh của Nhật Bản )
東京都とうきょうとTôkyô
愛知県あいちけんAichi
去年きょねんnăm ngoái

Nội Dung Tiếng Việt

Số người nước ngoài tuổi 20 tăng gấp đôi so với 5 năm trước


Ngày 14 là ngày "Lễ thành nhân" để kỷ niệm cho những người 20 tuổi. Dân số những người ở tuổi 20 vào ngày 1 tháng 1 năm nay là khoảng 1,25 triệu người. So với năm 1996 là đã ít hơn 800.000 người.

Khi quốc gia kiểm tra vào tháng 6 năm ngoái thì số lượng người nước ngoài ở độ tuổi 20 đang sống ở Nhật Bản có khoảng 64.000 người. Số người nước ngoài ở độ tuổi 20 đã tăng gấp 2 lần tức là khoảng 31.000 người so với 5 năm trước.

Những người nước ngoài ở độ tuổi 20 đang tăng lên ở tất cả các tỉnh thành và khu vực đô thị lớn nhất Tokyo là khoảng 14.000 người. Tiếp theo là tỉnh Aichi có khoảng 5000 người, kế nữa là Osaka có khoảng 4000 người. Tỷ lệ gia tăng nhiều là Tỉnh Okinawa và Kumamoto tăng gấp 3 lần.

Những người đang nghiên cứu về vấn đề người nước ngoài sống ở Nhật Bản nói rằng "Từ bây giờ trở đi, điều cần thiết mà các tp phải làm sao cho nhiều người nước ngoài dễ dàng làm việc và sinh sống hơn."

Chú Thích


約

    1.ちかう。取とり決きめる。

    2.縮ちぢめる。省はぶく。簡単かんたんにする。

    3.おおよそ。ほぼ。だいたい。

都道府県

    1.全国ぜんこくを47に分わけた区画くかく。東京都とうきょうと・北海道ほっかいどう・大阪府おおさかふ・京都府きょうとふと、43の県けん。

割合

    1.物ものと物ものとの関係かんけいを、数かずで表あらわしたもの。割わり。率りつ。歩合ぶあい。

    2.思おもいのほか。比較的ひかくてき。

都道府県 ( Tỉnh của Nhật Bản )

"Đô - đạo - phủ - huyện" là cấp hành chính địa phương thứ nhất trong hai cấp hành chính địa phương chính thức hiện nay ở Nhật Bản. Cấp hành chính này có tổng cộng 47 đô - đạo - phủ - huyện, trong đó có 1 đô, 1 đạo, 2 phủ, 43 huyện.

沖縄県 ( Okinawa )

Okinawa là tỉnh cực Nam của Nhật Bản bao gồm hàng trăm đảo thuộc quần đảo Ryukyu. Trung tâm hành chính là thành phố Naha nằm trên đảo lớn nhất của quần đảo là đảo Okinawa. Quần đảo Senkaku cũng được Nhật Bản đặt vào phạm vi hành chính của tỉnh Okinawa.

東京都 ( Tôkyô )

Tokyo là thủ đô và cũng là một trong 47 tỉnh của Nhật Bản, nằm ở phía đông của đảo chính Honshū. Không chỉ là một đô thị riêng lẻ, Tokyo ngày nay còn là trung tâm của Vùng thủ đô Tōkyō. Trung tâm hành chính của Tokyo đặt ở khu Shinjuku. 

愛知県 ( Aichi )

Aichi là một tỉnh của Nhật Bản thuộc tiểu vùng Tokai, vùng Chubu. Thủ phủ là thành phố Nagoya. Đây là tỉnh có dân số đông thứ tư tại Nhật Bản, xếp sau Tokyo, Osaka và Kanagawa.

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 5

Next Post

Chữ 海 ( Hải )

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] JR西日本 働く人が足りなくて「みどりの窓口」を減らす

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

インターネットで品物を紹介 お金が入らないトラブルが増える

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

中国の「ファーウェイ」の孟CFOをカナダで捕まえる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

フランスの大統領「ノートルダム大聖堂を5年以内に直す」

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる
JPO Tin Tức

北海道 函館市で雪を掃く「ササラ電車」の準備が始まる

JPO Tin Tức

お年寄りの家へ行くヘルパーの50%がハラスメントをされた

Next Post
Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 海 ( Hải )

Recent News

[ JPO Tin Tức ] 「世界でいちばん長生きの男性」の野中さんが亡くなる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 79 : ~というものでもない~ ( Không thể nói hết là…, không thể nói rằng… )

あいだ -1

げ

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 要 ( Yêu )

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 夫 ( Phu )

風疹のワクチンの注射 39歳〜56歳の男性を無料にする

あいだ -1

ときたら

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 31 : ~とあいまって(~と相まって)Cùng với, kết hợp với, ảnh hưởng lẫn nhau.

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 53 : ~げ~ ( Vẻ )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.