Kanji:
千
Âm Hán:
Thiên
Nghĩa:
nghìn, nhiều, thiên lí
Kunyomi:
ち
Onyomi:
セン
Cách viết:

Ví dụ:
Kanji Hiragana Nghĩa 何千 なんぜん vài ngàn 千世 ちよ Nghìn năm; mãi mãi; thiên tuế 千代 ちよ thời kỳ dài 千円札 せんえんさつ hóa đơn một nghìn Yên; tiền giấy 1000 yên 千切る ちぎる hái (hoa quả); xé ra từng mảnh nhỏ; cắt ra từng mảnh; xé vụn
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)