Kanji:
女
Âm Hán:
Nữ
Nghĩa:
Phụ nữ
Kunyomi:
おんな, め
Onyomi:
ジョ, ニョ, ニョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仕え女 | つかえめ | Người hầu gái |
| 処女幕 | しょじょまく | màng trinh |
| 侍女 | じじょ | người hầu phòng (nữ) |
| 仙女 | せんにゅ | tiên nữ |
| やまとおんな | tiên cô | |
| 処女 | しょじょ | nương tử ; thiếu nữ; xử nữ; trinh trắng; trong trắng |
Có thể bạn quan tâm



![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 23 : ~たい~ ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC23.jpg)