Kanji:
女
Âm Hán:
Nữ
Nghĩa:
Phụ nữ
Kunyomi:
おんな, め
Onyomi:
ジョ, ニョ, ニョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仕え女 | つかえめ | Người hầu gái |
| 処女幕 | しょじょまく | màng trinh |
| 侍女 | じじょ | người hầu phòng (nữ) |
| 仙女 | せんにゅ | tiên nữ |
| やまとおんな | tiên cô | |
| 処女 | しょじょ | nương tử ; thiếu nữ; xử nữ; trinh trắng; trong trắng |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

