Kanji:
調
Âm Hán:
Điều
Nghĩa:
Điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu
Kunyomi:
しら(べる), ととの(う)
Onyomi:
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 下調べ | したしらべ | điều tra ban đầu |
| 協調 | きょうちょう | sự hợp lực; ; trợ giúp |
| 体調 | たいちょう | sự điều tra tình trạng cơ thể |
| 不調 | ふちょう | vận đen |
| 仮調印 | かりちょういん | ký tạm thời; ký tạm |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
