JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 日本の研究グループ「17の小惑星に水が入った石がある」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
Share on FacebookShare on Twitter

日本にっぽんの研究けんきゅうグループ「17の小惑星しょうわくせいに水みずが入はいった石いしがある」

*****

日本にっぽんは宇宙うちゅうを調しらべるため、2006年ねんに「あかり」という人工衛星じんこうえいせいを打うち上あげました。

神戸大学こうべだいがくなどの研究けんきゅうグループは「あかり」を使つかって、火星かせいと木星もくせいの間あいだにある66の小惑星しょうわくせいを調しらべました。小惑星しょうわくせいは太陽たいようの周まわりを回まわっている小ちいさな星ほしです。調しらべた結果けっか、17の小惑星しょうわくせいに水みずが入はいった石いしがあることがわかりました。

地球ちきゅうにある水みずは、小惑星しょうわくせいから来きた可能性かのうせいがあると言いわれています。研究けんきゅうグループは、たくさんの小惑星しょうわくせいに水みずが入はいった石いしがあることが初はじめてわかったと言いっています。

Bảng Từ Vựng

[ihc-hide-content ihc_mb_type=”show” ihc_mb_who=”2,3″ ihc_mb_template=”1″ ]
KanjiHiraganaNghĩa
グループbạn bè , nhóm
宇宙うちゅうvũ trụ
人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
打ち上げるうちあげるhoàn thành , kết thúc
火星かせいsao hỏa
木星もくせいsao mộc
太陽たいようthái dương , mặt trời
結果けっかkết quả , thành tựu
地球ちきゅうtrái đất
可能性かのうせいtính khả thi
小惑星しょうわくせいtiểu hành tinh
研究けんきゅうhọc tập , nghiên cứu

Nội Dung Tiếng Việt

Nhóm nghiên cứu Nhật Bản "Có những viên đá có chứa nước trong 17 tiểu hành tinh"


Nhật Bản đã phóng một vệ tinh nhân tạo có tên là "AKARI" vào năm 2006 để kiểm tra không gian vũ trụ.

Một nhóm nghiên cứu của Đại học Kobe đã sử dụng "Akari" để kiểm tra 66 tiểu hành tinh nằm giữa Sao Hỏa và Sao Mộc. Các tiểu hành tinh này là những ngôi sao nhỏ quay quanh mặt trời. Kết quả kiểm tra cho thấy rằng có những viên đá chứa nước trong 17 tiểu hành tinh.

Nước trên trái đất được cho là có khả năng đến từ các tiểu hành tinh. Nhóm nghiên cứu nói rằng đây là lần đầu tiên chúng tôi phát hiện ra những viên đá có chứa nước trong nhiều tiểu hành tinh.

Chú Thích


グループ

    1.仲間なかま。集団しゅうだん。

宇宙

    1.地球ちきゅう・太陽たいよう・星ほしなどのある、果はてしなく広ひろい空間くうかんのこと。地球ちきゅうは太陽たいようを中心ちゅうしんにして銀河系宇宙ぎんがけいうちゅうにあり、この銀河系宇宙ぎんがけいうちゅうのようなものがたくさん集あつまって宇宙うちゅうを作つくっている。

人工衛星

    1.ロケットで打うち上あげ、地球ちきゅうの周まわりを回まわるようにした、人間にんげんの作つくった衛星えいせい。宇宙うちゅうのようすや気象きしょうなどを調しらべたり、通信つうしんや放送ほうそうなどの電波でんぱの中継ちゅうけいに役立やくだてたりする。

打ち上げる

    1.(勢いきおいよく)物ものを空中くうちゅうに上あげる。

    2.波なみが物ものを陸りくに運はこび上あげる。

    3.(仕事しごとなどを)すっかり終おえる。

火星

    1.惑星わくせいの一ひとつ。太陽たいようから四番よばんめの星ほし。星ほしの色いろは赤あかく見みえ、衛星えいせいが二ふたつある。

木星

    1.惑星わくせいの一ひとつ。太陽たいようから五番目ごばんめにあり、太陽系たいようけいでいちばん大おおきな惑星わくせい。

太陽

    1.太陽系たいようけいの中心ちゅうしんで高たかい熱ねつと光ひかりを出だしている星ほし。地球ちきゅうに熱ねつや光ひかりをあたえ、生物せいぶつを育そだてる。お日ひさま。

結果

    1.あることがもとになって起おこったことがらやようす。

地球

    1.太陽系たいようけいの惑星わくせいの1ひとつ。太陽たいようから3番さんばんめの星ほしで、わたしたちが住すんでいる天体てんたい。自分じぶんで回まわりながら(自転じてん)、さらに太陽たいようの周まわりを365日にちで回まわっている(公転こうてん)。

可能性

    1.その状態じょうたいになりそうなようす。できそうなようす。

小惑星 ( Tiểu hành tinh )

Tiểu hành tinh, hành tinh nhỏ là những từ đồng nghĩa để chỉ một nhóm các thiên thể nhỏ trôi nổi trong hệ mặt trời trên quỹ đạo quanh Mặt trời.

火星 ( Sao Hỏa )

Sao Hỏa còn gọi là: Hỏa Tinh, là hành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời trong Thái Dương Hệ. Đôi khi hành tinh này còn được gọi tên là Hỏa Tinh. Nó thường được gọi với tên khác là "Hành tinh Đỏ", do sắt ôxít có mặt rất nhiều trên bề mặt hành tinh làm cho bề mặt nó hiện lên với màu đỏ đặc trưng. 

木星 ( Sao Mộc )

Sao Mộc hay Mộc tinh là hành tinh thứ năm tính từ Mặt Trời và là hành tinh lớn nhất trong Hệ Mặt Trời. Nó là hành tinh khí khổng lồ với khối lượng bằng một phần nghìn của Mặt Trời nhưng bằng hai lần rưỡi tổng khối lượng của tất cả các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời cộng lại.
[/ihc-hide-content]
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

Chữ 海 ( Hải )

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 「エスカレーターでは歩かないでください」

Related Posts

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

北朝鮮が発射した物は弾道ミサイルだった

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福島県 原発の事故で汚れた土が今も家の近くに置いたまま

JPO Tin Tức

コンゴ民主共和国 人のように立っているゴリラの写真

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備
JPO Tin Tức

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

JPO Tin Tức

アトピー性皮膚炎の子ども 幼稚園では少なくなった

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 「お金がいくらあるか聞くあやしい電話に気をつけて」

Next Post

[ JPO Tin Tức ] 「エスカレーターでは歩かないでください」

Recent News

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 聞 ( Văn )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 33 : ~ないまでも ( Dù không làm…ít nhất cũng phải )

[ Kanji Minna ] Bài 24 : 手伝って くれますか。 ( Anh giúp tôi được không? )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 3 : はい、わかりました。 ( Vâng, tôi hiểu rồi. )

回答: 自己完結型観光とは何ですか?

回答: 自己完結型観光とは何ですか?

あいだ -1

られる ( Mẫu 1 )

[ JPO Tin Tức ] グランプリファイナルで16歳の紀平選手が優勝する

Những thông tin về phố đèn đỏ ở Nhật Bản khách du lịch nên biết

Những thông tin về phố đèn đỏ ở Nhật Bản khách du lịch nên biết

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 94 : ~にかわって~ ( Thay cho )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 91 : ~だに ( Thậm chí, ngay cả )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.