Kanji:
受
Âm Hán:
Thụ
Nghĩa:
Nhận, tiếp thụ
Kunyomi:
う (ける)
Onyomi:
ジュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 享受 | きょうじゅ | sự hưởng thụ |
| 受かる | うかる | thi đỗ; đỗ; vượt qua |
| 伝受 | でんじゅ | sự truyền thụ (vào nghệ thuật) |
| 受ける | うける | chịu (ảnh hưởng) |
| 受け取 | うけとり | hóa đơn; biên nhận |
Có thể bạn quan tâm









![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 20 : ~ましょう~ ( chúng ta hãy cùng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC20.jpg)