Kanji:
受
Âm Hán:
Thụ
Nghĩa:
Nhận, tiếp thụ
Kunyomi:
う (ける)
Onyomi:
ジュ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 享受 | きょうじゅ | sự hưởng thụ |
| 受かる | うかる | thi đỗ; đỗ; vượt qua |
| 伝受 | でんじゅ | sự truyền thụ (vào nghệ thuật) |
| 受ける | うける | chịu (ảnh hưởng) |
| 受け取 | うけとり | hóa đơn; biên nhận |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
