Cấu trúc
なんとはなしに ( không biết tại sao / không mục đích )
Ví dụ
① なんとはなしに昔の友達に会って見たくなりました。
Không biết tại sao tôi bỗng muốn gặp lại bạn bè hồi xưa.
② 何とはなしに嫌な予感がするので、早く家に帰りました。
Lúc đó, không biết tại sao tôi có một linh tính không hay, nên tôi đã quay trở về nhà.
③ 何とはなしに町を歩いていたら後ろから呼びとめられた。
Khi tôi đang đi lang thang ngoài phố, bỗng ở phía sau có người gọi giật tôi lại.
Ghi chú:
Giống với 「なんとなく」
Tham khảo →【なんとなく】
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)