Kanji:
球
Âm Hán:
Cầu
Nghĩa:
Hình cầu, cái khánh bằng ngọc, quả cầu, quả bóng
Kunyomi ( 訓読み ).
たま
Onyomi ( 音読み ).
キュウ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 球形 | きゅうけい | hình cầu |
| 南半球 | なんはんきゅう | nam bán cầu |
| 北半球 | きたはんきゅう | Bán cầu bắc; Bắc bán cầu |
| 球茎 | きゅうけい | củ hành; cây hành; hành |
| 南半球 | みなみはんきゅう | nam địa cầu |
| 地球 | ちきゅう | quả đất; trái đất; địa cầu |
| 半球 | はんきゅう | bán cầu |
| 球場 | きゅうじょう | sân bóng chày; cầu trường |
| 卓球 | たっきゅう | bóng bàn |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)