Kanji:
引
Âm Hán:
Dẫn
Nghĩa:
Dẫn dắt, gây ra
Kunyomi ( 訓読み )
ひ (く), ひ (ける )
Onyomi ( 音読み ).
イン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 引き受け商社 | ひきうけしょうしゃ | Người chấp nhận |
| 万引き | まんびき | việc ăn cắp ở cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng); kẻ ăn cắp ở cửa hàng bằng cách giả làm khách mua hàng |
| くじ引 | くじびき | xổ số |
| 引き伸す | ひきのばす | Kéo giãn |
| 値引き | ねびき | bán hạ giá; sự khấu trừ về giá |
| 引き出し | ひきだし | Ngăn kéo |
| 割り引 | わりびき | sự giảm giá |
| 引きずり去る | ひきずりさる | Kéo đi |
| 万引 | まんびき | việc ăn cắp ở cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng); kẻ ăn cắp ở cửa hàng bằng cách giả làm khách mua hàng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
