JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 会話

[ 会話 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

Share on FacebookShare on Twitter

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/49-4-Kaiwa.mp3

 

先生せんせい:はい、ひまわり小学校しょうがっこうです。
            Vâng, trường tiểu học Himawari xin nghe.

クララ:おはよう ございます。
                 Xin chào buổi sáng.

                 5年とし2組くみの ハンス・シュミットの 母ははですが、伊藤いとう先生せんせいは いらっしゃいますか。
                 Tôi là mẹ của em Hans Schmidt học năm thứ 5 lớp 2, cho tôi hỏi cô Itou có ở đó không ạ?

先生せんせい: まだなんですが・・・・・。
              Cô ấy vẫn chưa tới…

クララ: では、伊藤いとう先生せんせいに 伝つたえて いただきたいんですが・・・・・。
                  Vậy thì tôi mong thầy chuyển lời giúp đến cô Itou…

先生せんせい: はい、何なんでしょうか。
             Vâng, việc gì ạ?

クララ: 実じつは ハンスが ゆうべ 熱ねつを 出だしまして、けさも まだ 下さがらないんです。
                 Thật ra là Hans đã bị sốt tối qua và sáng nay vẫn chưa hạ sốt.

先生せんせい: それは いけませんね。
              Như vậy thật là không tốt rồi.

クララ:それで きょうは 学校がっこうを 休やすませますので、先生せんせいに よろしく お伝つたえ ください。
                Vì vậy, tôi đã cho nó nghỉ học ngày hôm nay, nên nhờ thầy chuyển lời giúp.

先生せんせい: わかりました。どうぞ お大事だいじに。
             Tôi biết rồi. Mong cháu mau khỏi bệnh.

クララ: 失礼しつれいいたします。
                  Xin chào thầy ạ.

Previous Post

いったん…と

Next Post

いっぽう

Related Posts

会話

[ 会話 ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

会話

[ 会話 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか

会話

[ 会話 ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

会話

[ 会話 ] Bài 28 : お茶でも飲みながら…

会話

[ 会話 ] Bài 32 : 病気かもしれません

会話

[ 会話 ] Bài 34 : するとおりにしてください

Next Post
あいだ -1

いっぽう

Recent News

[ 練習 C ] Bài 16 : 使い方を教えてください

あいだ -1

Mẫu câu す

Bài 2 : それは何ですか? ( Đấy là cái gì? )

Bài 24 : アツアツでおいしかったね。 ( Món ăn nóng sốt ngon nhỉ. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 129 : ~などもってのほかだ ( Không tha thứ được, nghiêm cấm, không được )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 東日本大震災で被害があった岩手県に新しい鉄道ができる

GDP của Tokyo là bao nhiêu?

GDP của Tokyo là bao nhiêu?

あいだ-2

てみせる

あいだ-2

ににあわず

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 25 : ~ところを ( Vào lúc, khi )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 112 : ~も~なら~も~/~も~ば~も  ( Cũng…cũng )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.