Kanji:
雇
Âm Hán:
Cố
Nghĩa:
Thuê, sự thuê mướn
Kunyomi: .
やと(う)
Onyomi:
コ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 解雇 | かいこ | sự cho nghỉ việc; sự đuổi việc; sự sa thải; cho nghỉ việc; đuổi việc; sa thải |
| 雇用増大 | こようぞうだい | mở rộng qui mô lao động |
| 雇い主 | やといぬし | chủ lao động; chủ thuê lao động; người sử dụng lao động |
| 雇用 | こよう | sự thuê mướn |
| 雇う | やとう | Thuê người , tuyển dụng |
| 雇い人 | やといにん | người làm thuê; người làm công |
| 雇主 | やといぬし | chủ lao động; chủ thuê lao động |
| 雇用解約 | こようかいやく | Chấm dứt hợp đồng lao động |
| 雇用保険 | こようほけん | bảo hiểm thất nghiệp |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-2.jpg)
