Kanji:
市
Âm Hán:
Thị
Nghĩa:
Thành thị, thị trường
Kunyomi:
いち
Onyomi:
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 京都市 | きょうとし | Kyoto; thành phố Kyoto |
| 市場 | いちば | cái chợ; chợ |
| 市内 | しない | trong thành phố; nội thành; nội đô |
| 大都市 | だいとし | thành phố lớn |
| 市会 | しかい | hội đồng thành phố |
Có thể bạn quan tâm






![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)