Kanji:
規
Âm Hán:
Quy
Nghĩa:
Quy tắc, quy chế, khuyến khích, khích lệ
Kunyomi ( 訓読み ).
ぶんまわし, のり
Onyomi ( 音読み ).
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 規定の形式 | きていのけいしき | định thức |
| 党規 | とうき | quy tắc Đảng |
| 不規則 | ふきそく | không có quy tắc; không điều độ |
| 規則に違反する | きそくにいはんする | trái lệ |
| 内規 | ないき | Nội qui riêng; qui định riêng |
| 規定する | きていする | quy định; quy chế |
| 大規模 | たいきぼ | đại quy mô |
| 規律のない | きりつのない | vô kỷ luật |
| 不規律 | ふきりつ | không có quy luật; vô kỷ luật |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)