Kanji:
義
Âm Hán:
Nghĩa
Nghĩa:
Nghĩa khí
Kunyomi ( 訓読み ).
よ(い)
Onyomi ( 音読み ).
ギ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 主義 | しゅぎ | chủ nghĩa |
| 不信義 | ふしんぎ | Sự thất tín; sự giả dối |
| 義務を忘れる | ぎむをわすれる | quên nghĩa vụ |
| 仁義 | じんぎ | nhân nghĩa |
| 義兄弟 | ぎきょうだい | anh em kết nghĩa |
| 信義 | しんぎ | tín nghĩa |
| 義務付ける | ぎむづける | Giao nghĩa vụ |
| 不義 | ふぎ | bất nghĩa; phi nghĩa; thất nghĩa |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)