Kanji:
用
Âm Hán:
Dụng
Nghĩa:
Sử dụng, dụng cụ, công dụng
Kunyomi:
もち,いる
Onyomi:
ヨオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不用 | ふよう | bất dụng |
| 不器用 | ぶきよう | sự hậu đậu; vụng về; lóng ngóng |
| 乳用牛 | にゅうようぎゅう | Bò sữa |
| 乗用車 | じょうようしゃ | xe khách |
| 乱用 | らんよう | sự lạm dụng |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)