Kanji:
勢
Âm Hán:
Thế
Nghĩa:
Tình hình, tình thế, thế lực
Kunyomi ( 訓読み ).
いきおい
Onyomi ( 音読み ).
セイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 優勢 | ゆうせい | sự ưu thế |
| 伏勢 | ふくぜい | Sự phục kích |
| 勢力争う | せいりょくあらそ | cuộc đấu tranh giành quyền lực |
| 党勢 | とうせい | sức mạnh của Đảng; thế lực Đảng |
| 伏せ勢 | ふせぜい | Sự phục kích |
| 勢車 | はずみぐるま | Bánh đà |
| 劣勢 | れっせい | sự kém hơn; sự yếu hơn (về số lượng); sự yếu thế |
| 勢力 | せいりょく | thế lực |
| 伏勢 | ふせぜい | Sự phục kích |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)