Kanji:
消
Âm Hán:
Tiêu
Nghĩa:
Tiêu tan, tiêu biến
Kunyomi ( 訓読み ).
け(す), き(える)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 消しゴム | けしゴム | tẩy; cái tẩy; cục tẩy |
| 取消し | とりけし | sự thủ tiêu; sự làm hỏng; sự thu hồi; sự hủy bỏ |
| 不消化 | ふしょうか | không tiêu hóa |
| 消化不良 | しょうかふりょう | bội thực |
| 取消す | とりけす | xóa bỏ |
| 消化器 | しょうかき | cơ quan tiêu hóa |
| 帳消し | ちょうけし | sự xóa bỏ; sự hủy hoại |
| 消え去る | きえさる | tiêu tan |
| 取消 | とりけし | hủy |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
