Kanji:
消
Âm Hán:
Tiêu
Nghĩa:
Tiêu tan, tiêu biến
Kunyomi ( 訓読み ).
け(す), き(える)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 消しゴム | けしゴム | tẩy; cái tẩy; cục tẩy |
| 取消し | とりけし | sự thủ tiêu; sự làm hỏng; sự thu hồi; sự hủy bỏ |
| 不消化 | ふしょうか | không tiêu hóa |
| 消化不良 | しょうかふりょう | bội thực |
| 取消す | とりけす | xóa bỏ |
| 消化器 | しょうかき | cơ quan tiêu hóa |
| 帳消し | ちょうけし | sự xóa bỏ; sự hủy hoại |
| 消え去る | きえさる | tiêu tan |
| 取消 | とりけし | hủy |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)