Kanji:
策
Âm Hán:
Sách
Nghĩa:
Sách lược, mưu kế
Kunyomi ( 訓読み )
はかりごと,ふだ
Onyomi ( 音読み ).
サク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 策略 | さくりゃく | Sách lược |
| 失策 | しっさく | thất sách |
| 下策 | げさく | hạ sách |
| 策略を立てる | さくりゃくをたてる | Lập mưu |
| 対抗策 | たいこうさく | biện pháp đối phó |
| 具体策 | ぐたいさく | kế hoạch cụ thể; chính sách cụ thể |
| 策謀 | さくぼう | Mưu mẹo |
| 国策 | こくさく | quốc sách |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 4 : ~てみる~ ( Thử làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS04.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)