Kanji:
希
Âm Hán:
Hi, Hy
Nghĩa:
Hiếm, ít, mong muốn, mong cầu, hi vọng
Kunyomi ( 訓読み )
まれ, こいねが(う)
Onyomi ( 音読み )
キ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 希少価値 | きしょうかち | giá trị hiếm có |
| 希少 | きしょう | ít có; hiếm có; hy hữu; hiếm; hiếm hoi; quý hiếm |
| 希望 | きぼう | sở nguyện; sự hy vọng; sự kỳ vọng; hy vọng; kỳ vọng; mong mỏi; nguyện vọng; khát khao |
| 希望する | きぼうする | hy vọng, kỳ vọng |
| 希釈 | きしゃく | làm loãng, pha loãng |
| 希望に燃える | きぼうにもえる | háo hức |
| 希釈 | きしゃく | sự làm loãng; sự pha loãng; làm loãng; pha loãng |
| 希代 | きたい | sự hiếm có; sự khác thường; hiếm có; khác thường |
| 希代 | きたい | hiếm có, khác thường |
| 稲古希 | いねこき | sự đập lúa |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 31 : ~ないといけない~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC31.jpg)



