Kanji:
長
Âm Hán:
Trường, trưởng
Nghĩa:
Trường giang, sở trường; hiệu trưởng
Kunyomi:
なが (い)
Onyomi:
チョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中波長 | ちゅうはちょう | bước sóng vừa |
| 低成長 | ていせいちょう | sự tăng trưởng thấp |
| 会長 | かいちょう | chủ tịch (công ty); hội trưởng |
| 中長期 | ちゅうちょうき | trung kỳ; vừa và dài hạn |
| 中隊長 | ちゅうたいちょう | trung đội trưởng |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 26 : ~ないてください ( xin đừng / không )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS26.jpg)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)