Cấu trúc
とおす… suốt /… một mạch đến cuối
[R-とおす ]
Ví dụ
① やると決めたことは最後までやり通すつもりだ。
Chuyện gì mà đã quyết định làm thì tôi định làm cho đến cùng.
② 途中で転んでしまったが、あきらめないでゴールまで走り通した。
Mặc dù ngã giữa chừng nhưng tôi đã chạy đến đích, không chịu bỏ cuộc.
③ こんな難しい本は、私にはとても読み通せない。
Một cuốn sách khó như thế này, tôi không thể nào đọc đến hết được.
Ghi chú :
Đi với động từ diễn tả hành động có chủ ý, diễn tả ý nghĩa “làm đến cùng”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 19 : ~てあげる ( Làm cho (ai đó) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS19.jpg)