Kanji:
二
Âm Hán:
Nhị
Nghĩa:
Hai
Kunyomi:
ふた
Onyomi:
二
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 中二階 | ちゅうにかい | Gác lửng; tầng lửng |
| 二けた | ふたけた | hai con số; hai chữ số |
| 二つ | ふたつ | hai |
| 二つ繭 | ふたつまゆ | tổ kén đôi |
| 二の丸 | にのまる | Thành lũy bao quanh thành (lâu đài) |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
