Kanji:
性
Âm Hán:
Tính
Nghĩa:
Giới tính, bản tính, tính chất
Kunyomi:
さが,たち
Onyomi:
セイ, ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一貫性 | いっかんせい | Tính nhất quán |
| 両性 | りょうせい | lưỡng tính |
| 不燃性 | ふねんせい | tính không cháy |
| 不活性 | ふかっせい | trơ (hóa học) |
| 不溶性 | ふようせい | Tính không hòa tan |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
