Kanji:
国
Âm Hán:
Quốc
Nghĩa:
nước, quốc gia, quốc ca
Kunyomi:
くに
Onyomi:
コク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| わが国 | わがくに | đất nước chúng ta |
| 万国 | ばんこく | các nước; quốc tế |
| 万国史 | ばんこくし | Lịch sử thế giới |
| 万国旗 | ばんこくき | quốc kỳ các nước |
| 中国 | ちゅうごく | nước Trung Quốc; tên một hòn đảo phía Tây Nam Nhật Bản. |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)

