Kanji:
迷
Âm Hán:
Mê
Nghĩa:
Mê, say, ham, lạc, mất
Kunyomi ( 訓読み )
まよ ( う )
Onyomi ( 音読み )
メイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 迷惑な | めいわくな | quấy rầy |
| 低迷 | ていめい | sự mờ mịt |
| 迷信的 | めいしんてき | Tin nhảm |
| 迷信 | めいしん | dị đoan; điều mê tín; người mê tín; mê tín |
| 迷彩 | めいさい | sự ngụy trang |
| 混迷 | こんめい | sự hôn mê |
| 迷妄 | めいもう | ảo tưởng, ảo giác |
| 迷う | まよう | bị lúng túng; không hiểu |
| さ迷う | さまよう | đi chơi rong; đi lang thang |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 8 : ~ば~ ( Nếu )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS08.jpg)

