JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

東京ディズニーランド 11時間待った人もいた

Share on FacebookShare on Twitter

東京とうきょうディズニーランド 11時間じかん待まった人ひともいた

「ミッキーマウス」というキャラクターは、90年ねん前まえの11月がつ18日にちにディズニーの映画えいがに初はじめて出でました。このため、この日ひが誕生日たんじょうびだと言いわれています。

18日にち、千葉県ちばけん浦安市うらやすしの東京とうきょうディズニーランドには、大勢おおぜいの人ひとがミッキーマウスを見みに来きました。

中なかに入はいって写真しゃしんを撮とることができるミッキーマウスの家いえには、特とくに大勢おおぜいの人ひとが集あつまりました。入はいるために朝あさから11時間じかんぐらい並ならんで待まった人ひともいました。スタッフが、順番じゅんばんがわかる番号ばんごうの紙かみを渡わたしたり、グループの場合ばあいは1人ひとりだけ並ならぶことにしたりして、大おおきな問題もんだいはありませんでした。

東京とうきょうディズニーランドは「今いままでに11時間じかん待まったという話はなしは聞きいたことがありません」と話はなしています。

Nội Dung Tiếng Việt

Bài dịch



Nhiều người đã đứng chờ ở Disneyland Tokyo hơn 11 giờ



Nhân vật được gọi là "Chuột Mickey" đã xuất hiện lần đầu tiên trong bộ phim của Disney vào ngày 18 tháng 11 của 90 năm trước. Vì lý do đó mà người ta nói rằng ngày này chính là ngày sinh nhật của Chuột Mickey.

Vào ngày 18, có rất nhiều người đã đến xem Chuột Mickey ở Disney Land Tokyo của thành phố Urayasu, tỉnh Chiba.

Có rất nhiều người đã tập trung tại ngôi nhà của Chuột Mickey nơi mà có thể vào trong đó để chụp hình. Đã có người đứng xếp hàng từ sáng sớm chờ đợi khoảng 11 tiếng để được vào. Do có các nhân viên phát giấy số  thứ tự , trong trường hợp của nhóm thì chì cần 1 người xếp hàng thôi cho nên không có vấn đề gì lớn.

Disneyland Tokyo nói " Cho tới bây giờ chưa từng nghe chuyện mà đứng đợi đến 11 giờ."
Bảng Từ Vựng
KanjiHiraganaNghĩa
東京とうきょうTokyo
時間じかんthời gian
ミッキーマウスChuột Mickey
誕生日たんじょうびNgày sinh nhật
千葉県ちばけんTỉnh Chiba
浦安市うらやすしThành phố Urayasu
大勢おおぜいĐám đông , nhiều người
写真しゃしんHình ảnh
問題もんだいVấn đề
今いまBây giờ
Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

Chữ 県 ( Huyện )

Next Post

アニメと日本の料理を一緒に楽しむことができる居酒屋

Related Posts

JPO Tin Tức

スリランカのテロ 60人を捕まえる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

全日空の新しい飛行機は世界で最も大きい「A380」

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 体に障害がある人が家でロボットを動かすカフェ

JPO Tin Tức

コンビニ 10月からは客の言葉で食べ物の消費税が決まる

JPO Tin Tức

アメリカと北朝鮮 核兵器についての意見が合わなかった

JPO Tin Tức

コンビニ 食べ物を捨てないように新しい売り方を始める

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

アニメと日本の料理を一緒に楽しむことができる居酒屋

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 員 ( Viên )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 3 : はい、わかりました。 ( Vâng, tôi hiểu rồi. )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 69 : ~あかつきには ( Một khi…thì, sau khi….thì )

あいだ-2

られたい 

[ 会話 ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

あいだ-2

たっけ

あいだ -1

だけ ( Mẫu 1 )

あいだ -1

なお

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 10 : ~をもって ( Bởi, bằng, vào lúc )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.