Kanji:
予
Âm Hán:
Dự
Nghĩa:
Dự đoán , dự báo , dự trữ
Kunyomi:
あた(える), あらかじ(め)
Onyomi:
ヨ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 予備審判 | よびしんばん | trọng tài dự bị |
| 予防接種 | よぼうせっしゅ | tiêm chủng |
| 予知する | よちする | lo xa , phòng xa |
| 予知 | よち | sự tiên tri , dự đoán |
| 予見 | よけん | dự kiến |
| 予備 | よび | dự bị; sự dự bị; trừ bị |
| 予想する | よそうする | đoán trước, dự báo |
| 予備校 | よびこう | lò luyện thi; trường dự bị |
| 予て | かねて | trước; trước đây; đã |
| 予め | あらかじめ | sẵn sàng |
| 予備費 | よびひ | quỹ dự phòng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)