Kanji:
係
Âm Hán:
Hệ
Nghĩa:
Buộc, bó, nối
Kunyomi ( 訓読み )
かかり, かか(る)
Onyomi ( 音読み ).
ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 係累 | けいるい | sự ràng buộc |
| 係わる | かかわる | liên quan |
| 係る | かかる | liên quan; liên lụy; về |
| 係る | かかる | liên quan, liên lụy |
| 係争 | けいそう | sự tranh cãi; sự tranh chấp |
| 係り | かかり | người phụ trách |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
| 係員 | かかりいん | người chịu trách nhiệm |
Có thể bạn quan tâm



![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS27.jpg)
![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)