JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 B

[ 練習 B ] Bài 35 –: 旅行会社へ行けば、わかります

Share on FacebookShare on Twitter

CÂU HỎI

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7
  • CÂU 8

例れい: 秋あきに なります・木きの 葉はの 色いろが 変かわります

⇒ 秋あきに なれば、木きの 葉はの 色いろが 変かわります。

 

1) 道みちが できます・村むらの 生活せいかつは もっと 便利べんりに なります ⇒

2) 急いそぎます・9時ときの 新幹線しんかんせんに間あいだに 合あうでしょう ⇒

3) おじいさんに 聞ききます・昔むかしの ことが わかります ⇒

4) 機会きかいが あります・アフリカヘ 行いきたいです ⇒

例れい: 許可きょかが ありません・ここでは 写真しゃしんが 撮とれません 

⇒ 許可きょかが なければ、ここでは 写真しゃしんが 撮とれません。

 

1) あした 荷物にもつが 着つきません・連絡れんらくして ください ⇒

2) 英語えいごが 話はなせません・海外旅行かいがいりょこうの とき、困こまります ⇒

3) ネクタイを しません・あの レストランに 入いれません ⇒

4) 眼鏡めがねを かけません・辞書じしょの 字じが 読よめません ⇒

例れい1: 暑あついです・エアコンを つけて ください

⇒ 暑あつければ、エアコンを つけて ください。

例れい2: あした いい 天気てんきです・ハイキングに 行いきます

⇒ あした いい 天気てんきなら、ハイキングに 行いきます。

 

1) 答こたえが 正ただしいです・丸まるを つけて ください ⇒

2) 天気てんきが いいです・屋上おくじょうから 港みなとが 見みえます ⇒

3) この 方法ほうほうが だめです・あの 方法ほうほうで やりましょう ⇒

4) 50メートルぐらいです・泳およげます ⇒

例れい: パソコンを 買かいたいんですが。(パソコン・パワー電気でんきの) 

⇒ パソコンなら、パワー電気でんきのが いいですよ。

 

1)スキーに 行いこうと 思おもって いるんですが。(スキー・北海道ほっかいどう) ⇒

2)柔道じゅうどうの 教室きょうしつを 探さがして いるんですが。(柔道じゅうどう・山下やました教室きょうしつ) ⇒

3)日本にっぽん料理りょうりの 本ほんを 紹介しょうかいして ください。(日本にっぽん料理りょうり・「母ははの味あじ」) ⇒

4)この 近所きんじょに おいしい パンぱん屋やは ありませんか。(パンぱん屋や・「フランス屋や」) ⇒

例れい: ビデオが つかないんですが。(この ボタンを 押おします)

⇒ この ボタンを 押おせば、つきますよ。

 

1) 洗濯機せんたくきが 動うごかないんですが。(ふたを 閉しめます) ⇒

2) お釣つりが 出でないんですが。(白しろい ボタンを 押おします) ⇒

3) お湯ゆが 熱あつく ならないんですが。(この つまみを 右みぎに 回まわします) ⇒

4) ドアが 開ひらかないんですが。(ドアに ちょっと 触さわります) ⇒

例れい: この 時計とけいは まだ 使つかえますか。(電池でんちを 換かえます)

⇒ ええ、電池でんちを 換かえれば、まだ 使つかえます。

 

1) この 箱はこを 捨すてても いいですか。(要いりません) ⇒

2) 薬くすりを 飲のまなければ なりませんか。(早はやく 元気げんきに なりたいです) ⇒

3) 運動会うんどうかいに 参加さんかしなくても いいですか。(都合つごうが 悪わるいです) ⇒

4) ピアノが 弾ひけますか。(簡単かんたんな 曲きょくです) ⇒

例れい: 財布さいふを 拾ひろいました・どう しますか 

⇒ 財布さいふを 拾ひろったんですが、どう すれば いいですか。

 

1) 電車でんしゃに 忘わすれ物ものを しました・どう しますか ⇒

2) コピーの 紙かみが ありません・だれに 言いいますか ⇒

3) お葬式そうしきに 行いきます・何なにを 持もって 行いきますか ⇒

4) 友達ともだちが 結婚けっこんします・どんな 物ものを あげますか ⇒

例れい: 野菜やさい・新あたらしいです・おいしいです 

⇒ 野菜やさいは 新あたらしければ 新あたらしいほど おいしいです。

 

1) 東京とうきょう・住すみます・おもしろい 町まちです ⇒

2) ビートルズの 音楽おんがく・聞ききます・好すきに なります ⇒

3) 給料きゅうりょう・多おおいです・いいです ⇒

4) 車くるま・操作そうさが 簡単かんたんです・運転うんてんが 楽らくです ⇒

ĐÁP ÁN

  • CÂU 1
  • CÂU 2
  • CÂU 3
  • CÂU 4
  • CÂU 5
  • CÂU 6
  • CÂU 7
  • CÂU 8

1) 道みちが できれば、村むらの 生活せいかつは もっと 便利べんりに なります。
  Nếu con đường được hoàn thành thì đời sống trong làng sẽ trở nên tiện lợi hơn.

2) 急いそげば、9時ときの 新幹線しんかんせんに間あいだに 合あうでしょう。
  Nếu nhanh chân thì chúng ta sẽ bắt kịp chuyến Shinkansen lúc 9 giờ.

3) おじいさんに 聞きけば、昔むかしの ことが わかります。
  Nếu hỏi ông thì sẽ biết được về chuyện ngày xưa.

4) 機会きかいが あれば、アフリカヘ 行いきたいです。
  Nếu có cơ hội thì tôi muốn đến châu Phi.

1) あした 荷物にもつが 着つかなければ、連絡れんらくして ください。
  Nếu ngày mai mà hành lý chưa đến thì hãy liên lạc.

2) 英語えいごが 話はなせなければ、海外旅行かいがいりょこうの とき、困こまります。
  Nếu không nói được tiếng Anh thì sẽ rất khó khăn khi đi du lịch nước ngoài.

3) ネクタイを しなければ、あの レストランに 入いれません。
  Nếu không thắt caravat thì không thể vào nhà hàng kia được.

4) 眼鏡めがねを かけなければ、辞書じしょの 字じが 読よめません。
  Nếu không mang kính vào thì tôi không đọc được chữ trong từ điển.

1) 答こたえが 正ただしければ、丸まるを つけて ください。
  Nếu đáp án là đúng thì hãy khoanh tròn.

2) 天気てんきが よければ、屋上おくじょうから 港みなとが 見みえます。
  Nếu thời tiết đẹp thì từ sân thượng có thể nhìn thấy cảng.

3) この 方法ほうほうが だめなら、あの 方法ほうほうで やりましょう。
  Nếu cách này không được thì làm cách kia xem sao.

4) 50メートルぐらいなら、泳およげます。
  Nếu khoảng 50 mét thì tôi có thể bơi được.

1)スキーに 行いこうと 思おもって いるんですが。
  Tôi định đi trượt tuyết.

  ......スキーなら、北海道ほっかいどうが いいですよ。
  ...... Nếu là trượt tuyết thì tôi nghĩ nên đi Hokkaido.

2)柔道じゅうどうの 教室きょうしつを 探さがして いるんですが。
  Tôi đang tìm lớp học Judo.

  ......柔道じゅうどうなら、山下やました教室きょうしつが いいですよ。
  ...... Nếu là Judo thì tôi nghĩ lớp học Yamashita tốt đấy.

3)日本にっぽん料理りょうりの 本ほんを 紹介しょうかいして ください。
  Hãy giới thiệu cho tôi sách dạy nấu món Nhật.

  ......日本にっぽん料理りょうりなら、「母ははの味あじ」が いいですよ。
  ...... Nếu là món Nhật thì tôi nghĩ nên xem cuốn “Hương vị của mẹ”.

4)この 近所きんじょに おいしい パンぱん屋やは ありませんか。
  Khu vực này có tiệm bánh nào ngon không?

  ......パンぱん屋やなら、「フランス屋や」が いいですよ。
  ...... Nếu là tiệm bánh thì tôi nghĩ “Cửa hàng Pháp” được đấy.

1) 洗濯機せんたくきが 動うごかないんですが。
  Máy giặt không hoạt động.

  ......ふたを 閉しめれば、動うごきますよ。
  ......Nếu đóng nắp lại thì sẽ hoạt động thôi.

2) お釣つりが 出でないんですが。
  Tiền lẻ không xuất ra.

  ......白しろい ボタンを 押おせば、出でますよ。
  ...... Nếu ấn cái nút màu trắng này thì sẽ ra thôi.

3) お湯ゆが 熱あつく ならないんですが。
  Nước không sôi được.

  ......この つまみを 右みぎに 回まわせば、熱あつく なりますよ。
  ......Nếu vặn cái núm này sang phải thì sẽ nóng lên thôi.

4) ドアが 開ひらかないんですが。
  Cửa không mở ra.

  ......ドアに ちょっと 触ふれば、開ひらきますよ。
  ......Chỉ cần chạm nhẹ một chút là sẽ mở ra thôi.

1) この 箱はこを 捨すてても いいですか。
  Tôi có thể vứt cái hộp này không?

  ......ええ、要いらなければ、捨すてても いいです。
  ......Ừ, nếu không cần thì có thể vứt đi.

2) 薬くすりを 飲のまなければ なりませんか。
  Tôi phải uống thuốc sao?

  ......ええ、早はやく 元気げんきに なりたければ、飲のまなければ なりません。
  ...... Ừ, nếu muốn mau khỏe thì phải uống.

3) 運動会うんどうかいに 参加さんかしなくても いいですか。
  Tôi có thể không tham gia ngày hội vận động không?

  ......ええ、都合つごうが 悪わるければ、参加さんかしなくても いいです。
  ...... Ừ, nếu không tiện thì bạn không cần tham gia.

4) ピアノが 弾ひけますか。
  Bạn có biết chơi piano không?

  ......ええ、簡単かんたんな 曲きょくなら、弾ひけます。
  ...... Ừ, nếu là bản nhạc đơn giản thì tôi có thể.

1) 電車でんしゃに 忘わすれ物ものを したんですが、どう すれば いいですか。
  Tôi để quên đồ trên xe điện, phải làm sao đây?

2) コピーの 紙かみが ないんですが、だれに 言いえば いいですか。
  Hết giấy photocopy rồi, cần nói với ai?

3) お葬式そうしきに 行いくんですが、何なにを 持もって 行いけば いいですか。
  Tôi sẽ đi dự đám tang, nên mang gì theo?

4) 友達ともだちが 結婚けっこんするんですが、どんな 物ものを あげれば いいですか。
  Bạn tôi sẽ kết hôn, nên tặng thứ gì cho cậu ấy?

1) 東京とうきょうは 住すめば 住すむほど おもしろい 町まちです。
  Tokyo là thành phố càng sống càng thấy thú vị.

2) ビートルズの 音楽おんがくは 聞きけば 聞きくほど 好すきに なります。
  Nhạc của Beatles càng nghe càng thích.

3) 給料きゅうりょうは 多おおければ 多おおいほど いいです。
  Lương càng nhiều càng tốt.

4) 車くるまは 操作そうさが 簡単かんたんなら 簡単かんたんなほど 運転うんてんが 楽らくです。
  Ôtô mà có thao tác càng đơn giản thì càng dễ lái.

Previous Post

Mẫu câu ひ

Next Post

ふう

Related Posts

練習 B

[ 練習 B ] Bài 39 : 遅れてすみません

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 21 : 私もそうと思います

練習 B

[ 練習 B ] BÀI 18 : 趣味はなんですか

練習 B

[ 練習 B ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

練習 B

[ 練習 B ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

練習 B

[ 練習 B ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Next Post
あいだ -1

ふう

Recent News

あいだ-2

かな

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 25

[ 会話 ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 16 : ~があります~ ( Có )

あいだ -1

てはいけない

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 23

Khởi nghiệp tại Nhật – Hành trình chinh phục giấc mơ

Khởi nghiệp tại Nhật – Hành trình chinh phục giấc mơ

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 116 : ~のもとで/~もとに (~の下で/下に)Dưới sự

あいだ -1

にはおよばない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.