Cấu trúc
ときく Nghe nói
[N/Na だときく] [A/V ときく]
Ví dụ
① ここは昔は海だったと聞く。
Nghe nói chỗ này xưa kia là biển.
② 今の市長は、次の選挙には立候補しないと聞いている。
Nghe nói là ông thị trưởng hiện tại sẽ không ra tranh cử vào kì bầu cử tới.
③ 噂で、あの二人が婚約を破棄したと聞いた。
Nghe đồn là hai người đó đã huỷ hôn ước.
Ghi chú:
+ Có các hình thức như 「…と聞く/聞いている/聞いた」 (nghe là / nghe nói là / đã nghe là), diễn tả ý nghĩa đã nghe nói lại chuyện như vậy. 「と聞く」 chỉ được dùng trong văn viết ; không dùng dạng マス 「と聞きます」 .
(sai) このあたりは昔海だったと聞きます。
(đúng ) このあたりは昔海だったと聞いています。
Nghe nói vùng này xưa kia là biển.
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)