Đây là trợ động từ mang nghĩa phủ định trong văn cổ, ngày nay hình tích của nó còn sót lại trong 「ん」 của 「…ません」 hay 「知らん」、「好かん」, v.v… Ngoài ra, nó còn được dùng trong các cách nói cố định mang tính thành ngữ.
Cấu trúc 1
V-ぬ ( Không V )
Ví dụ
① 知らぬ存ぜぬで(=知らないと主張し続けて)押し通す。
Cứ khăng khăng rằng không hay không biết.
② 知らぬが仏(=相手が知らないうちに何か相手にとって都合の悪いことをする場合に用いる)。
Không biết, đó chính là hạnh phúc. (Dùng trong trường hợp làm gì đó bất lợi cho đối phương, mà đối phương vẫn không hay biết).
③ 予期せぬ(=予期しない)事件が起こった。
Đã xảy ra một vụ việc bất ngờ.
④ 急いで対策を考えなければならぬ。
Phải nghĩ cho ra biện pháp, nhanh lên.
Ghi chú :
Cách nói cố định dạng thành ngữ, có nghĩa là 「…ない」 (không …). Câu (4) là cách nói có tính chất cổ văn của 「…なければならない」.
Cấu trúc 2
V-ぬうちに ( Trong khi chưa V / trước khi V )
Ví dụ
① 誰にも気付かれぬうちにここを抜け出そう。
Chúng ta mau chuồn khỏi đây, trong khi chưa bị ai phát hiện.
② 暗くならぬうちに家にたどり着けるといいのだが。
Nếu có thể mò về tới nhà trước khi trời tối thì tốt.
Ghi chú :
Cách nói mang tính cổ văn của 「…ないうちに」.
→tham khảo 【うち】2c
Cấu trúc 3
V-ぬばかり ( Như muốn V / như sắp V )
Ví dụ
① おまえは馬鹿だと言わぬばかりの顔をした。
Vẻ mặt nó như muốn nói rằng mày là đồ điên.
② 泣かぬばかりに懇願した。
Nó đã khẩn khoản cầu xin như sắp khóc.
Ghi chú :
Cách nói cố định mang tính thành ngữ, và có nghĩa là “với vẻ như sắp…”. Đây là cách nói mang tính của văn của 「V-んばかり」.
→tham khảo 【ばかり】6
Cấu trúc 4
V-ぬまでも ( Dù không đến độ V )
Ví dụ
① この崖から落ちたら、死に至らぬまでも重傷はまぬがれないだろう。
Từ bờ vực này rơi xuống, thì dù không đến nỗi chết, có lẽ cũng không tránh khỏi trọng thương.
② 実刑は受けぬまでも罰金は払わせられるだろう。
Dù không đến độ chịu án tù, thì có lẽ cũng bị bắt đóng tiền phạt.
Ghi chú :
Cách nói dạng văn cổ của 「…ないまでも」
→tham khảo 【ないまでも】
Cấu trúc 5
V-ぬまに ( Trong lúc không V )
Ví dụ
① 鬼のいぬ間に洗濯(=邪魔になる人がいない間にしたいことをする)。
Làm ngay trong lúc này, kẻo không còn cơ hội nào nữa (làm điều gì mình muốn trong khi không có mặt của người gây cản trở).
② 知らぬ間にこんなに遠くまで来てしまった。
Tôi đã đi xa, đến tận đây mà không biết.
Ghi chú :
Cách nói cố định mang tính thành ngữ, và có nghĩa giống như 「…ないあいだに」.
Có thể bạn quan tâm



![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)


