Kanji:
例
Âm Hán:
Lệ
Nghĩa:
Lệ thường
Kunyomi ( 訓読み ).
たと(える)
Onyomi ( 音読み ).
レイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 例外 | れいがい | ngoại lệ; sự ngoại lệ |
| 例え | たとえ | ví dụ |
| 例える | たとえる | so sánh; ví |
| 例年 | れいねん | hàng năm |
| 例を示す | れいをしめす | treo gương |
| 例えば | たとえば | chẳng hạn như; thí dụ; tỷ dụ; ví dụ |
Có thể bạn quan tâm


![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 16 : ~とおもう(と思う)~ ( Định làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS16.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
