Cấu trúc
みだりに ( Một cách bừa bãi / tuỳ tiện )
Ví dụ:
① みだりに動物にえさを与えないでください。
Đừng vứt đồ ăn cho thú một cách tuỳ tiện.
② みだりに他人の部屋に立ち入るべきではない。
Không được vào phòng người khác một cách tuỳ tiện.
③ 新聞と言えども、個人のプライバシーをみだりに公表することは許さない。
Dù có là báo chí đi nữa cũng không thể chấp nhận việc tuỳ tiện công khai chuyện đời tư cá nhân.
Ghi chú:
Có ý nghĩa 「必要もないのに」(không cần thiết, vậy mà…), 「許可なく」(không được phép, 「勝手に」(tự ý).
Đi sau thường là những câu nói về việc ngăn cấm hành động của con người như 「みだりに… するな/してはいけない」(không được tuỳ tiện…). Trong văn nói hằng ngày thường dùng 「勝手に…しないでください」(đừng có tự ý…). Đây là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)


