Cấu trúc
みこんで ( Kì vọng / dự tính trước )
[…をみこんで] [Nをみこんで] [V-るのをみこんで]
Ví dụ:
① 君を見込んで頼むのだが、ぜひ今度の仕事に参加してほしい。
Tôi rất kì vọng vào anh nên mới nhờ, nhất định mời anh tham gia công việc lần này.
② 君を男と見込んで頼みたいことがある。
Rất hi vọng anh là một người đàn ông có bản lĩnh, nên có việc muốn nhờ anh đây.
③ 完成までに時間がかかる地下鉄工事などは、物価の上昇を見込んで、余裕のある予算を組んでおいた方がよい。
Với những công trình tốn nhiều thời gian để hoàn thành như xây dựng đường xe điện ngầm … thì nên dự trù Việc vật giá sẽ gia tăng mà tính dự toán dôi ra một chút thì hơn.
④ 商品には、はじめから売れ残るのを見込んだ値段がつけてある。
Ngay từ đầu, hàng hoá đã được xác định mức giá có tính tới việc sẽ bán không hết.
Ghi chú :
Có nghĩa là 「…を期待して」(hi vọng rằng), 「…を予想して」(dự tính rằng).
Ví dụ (1), (2) diễn đạt ý nghĩa đánh giá cao năng lực của người đó, hy vọng người đó sẽ làm tốt những việc mình nhờ. (3), (4) có nghĩa 「そのことをはじめから計算にいれて」(đưa việc đó vào dự đoán, ngay từ đầu), 「前もって、予想しておく」(tính trước).
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)



