Kanji:
金
Âm Hán:
Kim
Nghĩa:
Hoàng kim, kim ngân
Kunyomi:
かね, かな
Onyomi:
キン, コン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| お金 | おかね | tiền; của cải |
| 予備金 | よびきん | trữ kim |
| 交付金 | こうふきん | tiền cấp phát |
| 代金 | だいきん | giá; tiền hàng; hóa đơn; sự thanh toán |
| 低利金 | ていりきん | tiền lãi thấp |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 1 : ~(も)~し、~し~( Không những mà còn , vừa vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS01.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)



