JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Học Kanji mỗi ngày

Chữ 底 ( Để )

Chữ 一 ( Nhất )
Share on FacebookShare on Twitter

Kanji:

底

Âm Hán:

Để

Nghĩa: 

Đáy (bình, ao, …)

Kunyomi ( 訓読み )

そこ

Onyomi ( 音読み ).

テイ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
底止ていしsự đình chỉ
到底とうていhoàn toàn; tuyệt đối
底値そこねgiá sàn
二重底にじゅうぞこhai đáy
底流ていりゅうDòng nước ngầm
天底てんていĐiểm thấp nhất
どん底どんぞこtận đáy; tận cuối cùng
底荷貨物 そこにかもつHàng dằn tàu
奥底おくそこđáy (lòng)

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 度 ( Độ )

  • Chữ 官 ( Quan )

  • Chữ 全 ( Toàn )

  • Chữ 先 ( Tiên )

Tags: Chữ 底 ( Để )
Previous Post

くわえて

Next Post

Mẫu câu く

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 武 ( Vũ )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 無 ( Vô )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 教 ( Giáo )

Chữ 一 ( Nhất )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 切 ( Thiết )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 始 ( Thủy )

Chữ 千 ( Thiên )
Học Kanji mỗi ngày

Chữ 恐 ( Khủng )

Next Post
あいだ -1

Mẫu câu く

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 7 : ごめんください

[ Kanji Minna ] Bài 39 : 遅れて、 すみません。 ( Xin lỗi tôi đến muộn. )

[ JPO Tin Tức ] グランプリファイナルで16歳の紀平選手が優勝する

あいだ -1

てはいけない

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 28 : ~わけにはいかない~ ( Không thể, không thể nhưng…. )

あいだ -1

なら ( Mẫu 3 )

あいだ-2

きんじえない

あいだ-2

ないで

あいだ-2

それにしても

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 61 : ~だけあって ( Quả đúng là, tương xứng với )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.