Kanji:
職
Âm Hán:
Chức
Nghĩa:
Phần việc về mình
Kunyomi ( 訓読み ).
つかさど(る)
Onyomi ( 音読み ).
ショク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 職位が下がる | しょくいがさがる | Giáng chức |
| 兼職 | けんしょく | kiêm chức |
| 免職 | めんしょく | sự đuổi việc; sự sa thải; sự miễn chức |
| 内職 | ないしょく | công việc nghiệp dư |
| 任職 | にんしょく | sự nhiệm chức |
| 職人を借りる | しょくにんをかりる | Mướn thợ |
| 名誉職 | めいよしょく | chức vụ danh dự |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)