Cấu trúc 1
…ものを ( Vậy mà… )
Ví dụ:
① 黙っていればわからないものを、彼はつい白状してしまった。
Nếu im lặng thì tôi đâu có biết, vậy mà anh ta lại vô tình thổ lộ ra hết.
② 本来ならば長兄が会社を継ぐはずのものを、その事故のせいで次兄が継ぐことになってしまつた。
Đúng ra thì, anh cả là người thừa kế công ti, nhưng vì tai nạn đó, nên người anh thứ đã được quyết định thừa kế.
③ 知らせてくれたら、すぐ手伝いに行ったものを、何も言わないとはみずくさい人だ。
Nếu bạn báo cho tôi biết, thì tôi đã đến giúp bạn ngay rồi, vậy mà chẳng nói gì cả, sao bạn khách sáo thế.
④ 場所が場所なら大事故となるものを、この程度のけがですんでよかったと思いなさい。
Một nơi như thế này, đáng ra đã gặp tai nạn lớn rồi, vậy mà chỉ bị thương cỡ này, thế là tốt rồi.
Ghi chú:
Nói chung, có ý nghĩa giống với 「のに」、 nhưng thường được sử dụng với tâm trạng bất mãn đối với sự phát sinh những kết quả mà mình không hài lòng, như các ví dụ (1) đến (3).
Cấu trúc 2
… すればいいものを ( Nếu… thì hay rồi, vậy mà… )
Ví dụ:
① すぐに医者に行けばいいものを、がまんしていたから、ひどくなってしまったのだ。
Nếu đi bác sĩ ngay thì hay rồi, vậy mà anh cố chịu đựng, nên bệnh mới trở nặng đấy.
② そこで引き返せばいいものを、まっすぐ行ったものだから、山に迷い込んでしまった。
Tới chỗ đó, nếu quay trở lại thì ổn rồi, vậy mà cứ đi thẳng nên mới lạc vào trong núi.
③ そのまま逃げだせばいいものを、うろうろしていたので彼は結局警官に捕まってしまった。
Cứ thế mà chạy trốn thì không sao rồi, vậy mà anh ta cứ luống ca luống cuống, nên mới bị cảnh sát bắt.
④ 部屋が火につつまれたときすぐ逃げればよかったものを、ペットを助けに行ったばかりに逃げ遅れて死んでしまった。
Là căn phòng bị lửa bao phủ, nếu lập tức chạy thoát ra ngay thì được rồi, vậy mà chỉ vì đi cứu con vật cưng, nên mới bị chết do thoát ra trễ.
⑤ わたしに話してくれればいいものを、どうして、ひとこと言ってくれなかったんですか。
Giá mà bạn nói Với tôi thì hay quá, sao bạn lại không bảo tôi một lời ?
Ghi chú:
Diễn tả ý nghĩa “nếu làm thì có lẽ đã không bị kết quả xấu, nhưng vì đã không làm như thế nên đã bị kết quả không tốt”. Thường sử dụng để biểu lộ tâm trạng tiếc nuối hoặc trách móc.
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 30 : ~なければなりません~ ( Phải )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS30.jpg)


