Kanji:
成
Âm Hán:
Thành
Nghĩa:
Thành tựu, hoàn thành, trở thành
Kunyomi:
な(る)
Onyomi:
セイ, ジョオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 低成長 | ていせいちょう | sự tăng trưởng thấp |
| 再編成 | さいへんせい | sự cải tổ lại tổ chức |
| 光合成 | こうごうせい | sự quang hợp |
| 促成 | そくせい | sự thúc đẩy phát triển |
| 偕成 | かいせい | Kaisei (tên một tổ chức) |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)




