JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home NHK ver 01

Bài 6 : Nhà anh/chị ở đâu ?

Share on FacebookShare on Twitter

 

レオ :あの、みかさん、お 住まい は どちらですか?

 

         À,chị Mika ơi,nhà chị ở đâu

 

みか :私?わたし は 渋谷。

 

          Tôi à ? Tôi sống ở Shibuya

 

           あなたは?

 

           Thế còn anh ?

 

レオ : ぼくは、この住所のところです。

 

         Tôi à,tôi sống ở địa chỉ này

 

 

Mẫu câu :

 

お住まいはどちらですか? Nhà anh/chị ở đâu? 

 

名前は :Tên anh là…….,/Tên chị là……

 

名前はなんですか :tên anh/chị là gì

 

Chú thích

 

~さん: anh/chị

 

住まい: nhà , nơi ở

 

名前: tên(cách nói lịch sự là お名前 )

 

どこ: ở đâu(cách nói lịch sự là どちら )

 

Tags: học tiếng nhậttiếng nhật
Previous Post

Bài 5 : Thật Tuyệt vời !

Next Post

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

Related Posts

NHK ver 01

Bài 9 : Hẹn gặp lại anh/chị

NHK ver 01

Bài 25 : Tôi cũng muốn sớm lấy được hạng đẳng

NHK ver 01

Bài 3 : Rất hân hạnh được làm quen với Anh/Chị.

NHK ver 01

Bài 15 : Phòng của Leo ở tầng 2

NHK ver 01

Bài 21 : Tôi xin giới thiệu

NHK ver 01

Bài 14 : Vâng tôi sẽ làm như vậy

Next Post

Bài 7 : Anh/Chị có thể cho tôi biết địa chỉ liên lạc được không ?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 84 : ~としたら~ ( Nếu… )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

「辺野古の工事を止めて」ホワイトハウスに署名が集まる

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 32 : ~むしろ~ ( Trái lại, ngược lại )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 九 ( Cửu )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 78 : ~というものだ~ ( Nhằm, có nội dung )

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

Osaka thuộc miền nào của Nhật Bản? Osaka có gì hấp dẫn

あいだ -1

なにがなんでも

[ JPO ニュース ] 高さ54mまではしごが伸びる消防車

[ 会話 ] Bài 40 : 友達ができたかどうか、心配です

[ JPO Tin Tức ] 「世界でいちばん長生きの男性」の野中さんが亡くなる

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.