Kanji:
必
Âm Hán:
Tất
Nghĩa:
Tất yếu, ắt, nhất định
Kunyomi ( 訓読み ).
かなら (ず)
Onyomi ( 音読み ).
ヒツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 必修 | ひっしゅう | sự cần phải học; cái cần phải sửa |
| 必中 | ひっちゅう | sự đánh đích |
| 不必要 | ふひつよう | không tất yếu; không cần thiết; không thiết yếu |
| 必勝 | ひっしょう | quyết thắng |
| 必要がある | ひつようがある | cần |
| 必然的 | ひつぜんてき | có tính tất nhiên |
| 必勝 | ひっしょう | quyết thắng; tất thắng |
| 必修科目 | ひっしゅうかもく | những môn cần phải học |
| 必ず | かならず | nhất định; tất cả |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
