Kanji:
我
Âm Hán:
Ngã
Nghĩa:
Tôi, tao
Kunyomi ( 訓読み )
われ, は
Onyomi ( 音読み ).
ガ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我が家 | わがや | nhà chúng ta |
| 我々 | われわれ | chúng mình; chúng tôi; chúng ta |
| 我慢強い | がまんつよい | khắc khổ, kiên trì |
| 怪我 | けが | vết thương; thương |
| 我慢して待つ | がまんしてまつ | Ngóng |
| 我が | わが | của chúng tôi; của chúng ta |
| 唯我論 | ゆいがろん | duy ngã |
| 我が国 | わがくに | đất nước chúng ta |
| 我が儘 | わがまま | ích kỷ |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 13 : ~しか~ない ( Chỉ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/13.jpg)
