Kanji:
感
Âm Hán:
Cảm
Nghĩa:
Cảm thấy, cảm động, tình cảm
Kunyomi ( 訓読み )
XXX
Onyomi ( 音読み ).
カン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 感冒する | かんぼうする | Cảm |
| 五感 | ごかん | năm giác quan |
| 不感症 | ふかんしょう | chứng lãnh cảm |
| 感冒 | かんぼう | Cảm mạo |
| 交感 | こうかん | sự giao cảm; sự đồng cảm; giao cảm; đồng cảm |
| 感化 | かんか | Sự cảm hóa |
| 予感 | よかん | điềm; linh tính; sự dự cảm |
| 感応 | かんのう | Cảm ứng |
| 感嘆詞 | かんたん | Cảm thán tự |
| 不潔感 | ふけつかん | dơ bẩn |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
